Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
/
润饼
润饼
nhuận bính
bánh cuốn nhân rau thịt; bánh rế mềm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh cuốn nhân rau thịt; bánh rế mềm
- 。
Bánh cuốn là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
润饼
Phồn thể潤餅
nhuận bính
bánh cuốn nhân rau thịt; bánh rế mềm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh cuốn nhân rau thịt; bánh rế mềm
- 。
Bánh cuốn là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)