润饰

润饰
rùnshì
nhuận sức

trang trí; tu sức; (ngữ pháp) bổ nghĩa; tu từ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trang trí; tu sức; (ngữ pháp) bổ nghĩa; tu từ

    • Bài viết này cần được trau chuốt một chút.

  2. động từ

    trang trí; tu sửa; sửa chữa; tu dưỡng

    • Xin bạn sửa sang lại bài viết này một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.