润肺

润肺
rùnfèi
nhuận phế

làm ẩm phổi; nhuận phế (bổ dưỡng phổi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm ẩm phổi; nhuận phế (bổ dưỡng phổi)

    • Món canh này có thể làm ẩm phổi.

  2. động từ

    làm ẩm phổi; nhuận phế (giúp long đờm, dễ thở)

    • Loại thuốc này có thể làm dễ khạc đờm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.