润滑油

润滑油
rùnhuáyóu
nhuận hoạt dầu

dầu bôi trơn; dầu nhờn

1 nghĩa#37122
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dầu bôi trơn; dầu nhờn

    • Loại dầu bôi trơn này rất dễ sử dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.