Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
/
润格
润格
nhuận cách
thù lao (theo quy định) cho họa sĩ hoặc thư pháp gia; bảng giá nhuận bút (cũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thù lao (theo quy định) cho họa sĩ hoặc thư pháp gia; bảng giá nhuận bút (cũ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
润格
Phồn thể潤格
nhuận cách
thù lao (theo quy định) cho họa sĩ hoặc thư pháp gia; bảng giá nhuận bút (cũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thù lao (theo quy định) cho họa sĩ hoặc thư pháp gia; bảng giá nhuận bút (cũ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)