涤虑

涤虑
địch lự

gột rửa lo âu; thanh tẩy tâm trí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gột rửa lo âu; thanh tẩy tâm trí

    • Anh ấy đã gột rửa những phiền muộn trong lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.