Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
涣然冰释
涣然冰释
hoán nhiên băng thích
tan biến như băng tuyết (hiểu lầm hoặc nghi ngờ được giải tỏa hoàn toàn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tan biến như băng tuyết (hiểu lầm hoặc nghi ngờ được giải tỏa hoàn toàn) [thành ngữ]
- 。
Sự hiểu lầm đã tan biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ涣然冰释
Phồn thể渙然冰釋
hoán nhiên băng thích
tan biến như băng tuyết (hiểu lầm hoặc nghi ngờ được giải tỏa hoàn toàn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tan biến như băng tuyết (hiểu lầm hoặc nghi ngờ được giải tỏa hoàn toàn) [thành ngữ]
- 。
Sự hiểu lầm đã tan biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)