Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
/
涕泪交流
涕泪交流
thế lệ giao lưu
nước mắt nước mũi chảy ròng; khóc thảm thiết [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nước mắt nước mũi chảy ròng; khóc thảm thiết [thành ngữ]
- 。
Cô ấy vừa khóc vừa kể về những trải nghiệm bi thảm của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ涕泪交流
Phồn thể涕淚交流
thế lệ giao lưu
nước mắt nước mũi chảy ròng; khóc thảm thiết [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nước mắt nước mũi chảy ròng; khóc thảm thiết [thành ngữ]
- 。
Cô ấy vừa khóc vừa kể về những trải nghiệm bi thảm của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)