涓埃

涓埃
juānāi
quyên ai

chút ít nhỏ nhoi; ti tí (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chút ít nhỏ nhoi; ti tí (văn)

    • Công sức nhỏ bé.

  2. danh từ

    chút nhỏ nhoi; thứ nhỏ nhặt (văn)

  3. tính từ

    nhỏ nhoi; tầm thường; không đáng kể

    • Đây chỉ là một chút sức lực nhỏ bé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.