/
涓埃
涓埃
quyên ai
chút ít nhỏ nhoi; ti tí (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chút ít nhỏ nhoi; ti tí (văn)
- 。
Công sức nhỏ bé.
- 貳名danh từ
chút nhỏ nhoi; thứ nhỏ nhặt (văn)
- 參形tính từ
nhỏ nhoi; tầm thường; không đáng kể
- 。
Đây chỉ là một chút sức lực nhỏ bé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
涓埃
Phồn thể涓
quyên ai
chút ít nhỏ nhoi; ti tí (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chút ít nhỏ nhoi; ti tí (văn)
- 。
Công sức nhỏ bé.
- 貳名danh từ
chút nhỏ nhoi; thứ nhỏ nhặt (văn)
- 參形tính từ
nhỏ nhoi; tầm thường; không đáng kể
- 。
Đây chỉ là một chút sức lực nhỏ bé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)