涉贿

涉贿
shèhuì
thiệp hối

liên quan đến hối lộ; dính líu đến tham nhũng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    liên quan đến hối lộ; dính líu đến tham nhũng

    • Anh ta bị bắt vì nghi ngờ hối lộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.