涉水靴

涉水靴
shèshuǐxuē
thiệp thuỷ ngoa

ủng lội nước; giày lội nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ủng lội nước; giày lội nước

    • Anh ấy đi ủng lội nước để bắt cá trong sông.

  2. danh từ

    ủng chống nước cổ cao; ủng lội nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.