消防队

消防队
xiāofángduì
tiêu phòng đội

đội cứu hỏa; đội phòng cháy chữa cháy

2 nghĩa#17177
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đội cứu hỏa; đội phòng cháy chữa cháy

    • Đội cứu hỏa đã đến rất nhanh.

  2. danh từ

    Sở cứu hỏa; Cục phòng cháy chữa cháy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.