消肿

消肿
xiāozhǒng
tiêu trũng

giảm sưng; tiêu sưng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm sưng; tiêu sưng

    • Thuốc này có thể tiêu sưng.

  2. động từ

    giảm sưng; tiêu sưng

    • Loại thuốc này có thể tiêu sưng.

  3. động từ

    giảm sưng; (bóng) tinh gọn (bộ máy cồng kềnh)

    • Thuốc này có thể làm giảm sưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.