消气

消气
xiāo
tiêu khí

nguôi giận; hạ hỏa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nguôi giận; hạ hỏa

    • Bạn mau nguôi giận đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.