- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
nguôi giận; hạ hỏa
nguôi giận; hạ hỏa
Bạn mau nguôi giận đi.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
nguôi giận; hạ hỏa
nguôi giận; hạ hỏa
Bạn mau nguôi giận đi.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.