消杀

消杀
xiāoshā
tiêu sát

khử trùng; tiêu độc; diệt khuẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khử trùng; tiêu độc; diệt khuẩn

    • Chúng ta cần khử trùng căn phòng.

  2. động từ

    tiêu diệt; khử trùng (côn trùng, mầm bệnh, v.v.)

    • Chúng ta cần tiêu diệt côn trùng gây hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.