消暑

消暑
xiāoshǔ
tiêu thử

giải nhiệt; xua tan cái nóng mùa hè

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải nhiệt; xua tan cái nóng mùa hè

    • Chúng ta đi biển tránh nóng đi.

  2. động từ

    xua tan cái nóng mùa hè; giải nhiệt mùa hè

    • Ăn dưa hấu vào mùa hè có thể giải nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.