消损

消损
xiāosǔn
tiêu tổn

hao mòn; tiêu hao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hao mòn; tiêu hao

    • Các bộ phận của máy móc sẽ bị hao mòn.

  2. động từ

    mòn dần; tiêu hao theo thời gian

    • Thời gian sẽ làm hao mòn mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.