消去

消去
xiāo
tiêu khứ

tiêu diệt; thủ tiêu; giết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu diệt; thủ tiêu; giết

    • Chúng ta phải loại bỏ những lỗi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.