消光

消光
xiāoguāng
tiêu quang

(quang học) sự dập tắt ánh sáng; tiêu quang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (quang học) sự dập tắt ánh sáng; tiêu quang

    • Tiêu quang là một hiện tượng trong quang học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.