涂饰

涂饰
shì
đồ sức

tô phủ; phủ lớp phủ (sơn, vecni,...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tô phủ; phủ lớp phủ (sơn, vecni,...)

    • Món đồ nội thất này cần được sơn phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.