涂装

涂装
zhuāng
đồ trang

sơn phủ; trang trí bằng sơn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sơn phủ; trang trí bằng sơn

    • Lớp sơn của chiếc xe này rất đẹp.

  2. danh từ

    sơn phủ; trang trí bề mặt (xe, máy bay); màu sắc nhận diện (hãng hàng không, công ty)

    • Chiếc máy bay này có lớp sơn mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.