涂炭

涂炭
tàn
đồ thán

lầm than; khốn khổ cùng cực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lầm than; khốn khổ cùng cực

    • Chúng sinh lầm than.

  2. danh từ

    lầm than; cùng cực khốn khổ

    • Dân chúng lầm than.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.