涂改

涂改
gǎi
đồ cải

sửa chữa (văn bản); tẩy xóa và sửa lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sửa chữa (văn bản); tẩy xóa và sửa lại

    • Xin đừng sửa đổi tài liệu.

  2. động từ

    tẩy xóa; sửa chữa (bằng cách phủ lên)

  3. động từ

    sửa (bằng bút xóa); tẩy xóa và sửa lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.