Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
/
涂改
涂改
đồ cải
sửa chữa (văn bản); tẩy xóa và sửa lại
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa chữa (văn bản); tẩy xóa và sửa lại
- 。
Xin đừng sửa đổi tài liệu.
- 貳动động từ
tẩy xóa; sửa chữa (bằng cách phủ lên)
- 參动động từ
sửa (bằng bút xóa); tẩy xóa và sửa lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ涂改
Phồn thể塗改
đồ cải
sửa chữa (văn bản); tẩy xóa và sửa lại
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa chữa (văn bản); tẩy xóa và sửa lại
- 。
Xin đừng sửa đổi tài liệu.
- 貳动động từ
tẩy xóa; sửa chữa (bằng cách phủ lên)
- 參动động từ
sửa (bằng bút xóa); tẩy xóa và sửa lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)