涂径

涂径
jìng
đồ kính

lối đi; con đường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lối đi; con đường

    • Con đường này dẫn đến đâu?

  2. danh từ

    đường bộ; công lộ

    • Con đường này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.