涂层

涂层
céng
đồ tầng

lớp phủ; lớp bảo vệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp phủ; lớp bảo vệ

    • Lớp phủ này có thể bảo vệ kim loại.

  2. danh từ

    lớp phủ; lớp tráng

    • Lớp phủ này rất bền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.