涂去

涂去
đồ khứ

xóa đi; bôi xóa (bằng bút xóa, mực, sơn, v.v.)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xóa đi; bôi xóa (bằng bút xóa, mực, sơn, v.v.)

    • Xin hãy xóa chữ này đi.

  2. động từ

    tô xóa; xóa đi (bằng cách tô phủ lên)

  3. động từ

    tô xóa đi; xóa bằng cách tô lên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.