Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
/
浸润
浸润
tẩm nhuận
thấm vào; thấm sâu vào
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thấm vào; thấm sâu vào
- 。
Nước mưa đã thấm vào đất.
- 貳动động từ
thấm; thấm vào
- 參动động từ
thấm nhuần; thấm đượm; (bóng) bão hòa (cảm xúc)
- 。
Tiếng hát của anh ấy đã thấm đẫm trái tim tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ浸润
Phồn thể浸潤
tẩm nhuận
thấm vào; thấm sâu vào
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thấm vào; thấm sâu vào
- 。
Nước mưa đã thấm vào đất.
- 貳动động từ
thấm; thấm vào
- 參动động từ
thấm nhuần; thấm đượm; (bóng) bão hòa (cảm xúc)
- 。
Tiếng hát của anh ấy đã thấm đẫm trái tim tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)