浸润

浸润
jìnrùn
tẩm nhuận

thấm vào; thấm sâu vào

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thấm vào; thấm sâu vào

    • Nước mưa đã thấm vào đất.

  2. động từ

    thấm; thấm vào

  3. động từ

    thấm nhuần; thấm đượm; (bóng) bão hòa (cảm xúc)

    • Tiếng hát của anh ấy đã thấm đẫm trái tim tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.