浸沉

浸沉
jìnchén
tẩm trầm

nhúng; ngâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhúng; ngâm

    • Anh ấy đắm chìm trong thế giới của riêng mình.

  2. động từ

    ngâm; tẩm; nhúng

    • Lá trà ngâm trong nước nóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.