浸水

浸水
jìnshuǐ
tẩm thuỷ

ngâm nước; làm ướt sũng; nhấn chìm trong nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngâm nước; làm ướt sũng; nhấn chìm trong nước

    • Mảnh vải này đã bị ngâm nước.

  2. danh từ

    ngâm nước; thấm nước

    • Nước tưới rất quan trọng đối với cây trồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.