海鹫

海鹫
hǎijiù
hải thứu

đại bàng biển; chim ưng biển

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại bàng biển; chim ưng biển

    • Hải thứu là một loài chim săn mồi lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.