海鸥

海鸥
hǎiōu
hải âu

mòng biển; hải âu

1 nghĩa#16435
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mòng biển; hải âu

    • Hải âu bay lượn trên bờ biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.