海风

海风
hǎifēng
hải phong

gió biển; gió từ biển

1 nghĩa#23765
NGHĨA

NGHĨA

  1. gió biển; gió từ biển

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.