海豹

海豹
hǎibào
hải báo

hải cẩu (động vật học)

1 nghĩa#7791
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hải cẩu (động vật học)

    生活在海里的哺乳动物,身体长、圆,有鳍。shēnghuó zài hǎi lǐ de bǔrǔ dòngwù, shēntǐ cháng、yuán, yǒu jī.

    • Hải cẩu là một loài động vật đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.