海豚

海豚
hǎitún
hải đồn

cá heo; cá đôi-phin

1 nghĩa#6511
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá heo; cá đôi-phin

    一种海洋哺乳动物,身体光滑,很聪明,常在海中游泳yī zhǒng hǎiyáng bǔrǔ dòngwù, shēntǐ guānghuá, hěn cōngmíng, cháng zài hǎi zhōng yóuyǒng

    • Cá heo rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.