海胆

海胆
hǎidǎn
hải đảm

nhím biển; cầu gai (động vật)

1 nghĩa#32905
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhím biển; cầu gai (động vật)

    • Nhím biển là một loài sinh vật biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.