海绵

海绵
hǎimián
hải miên

bọt biển; mút xốp

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14495
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bọt biển; mút xốp

    海里生长的软体动物,吸水性强,可用来清洁hǎilǐ shēngzhǎng de ruǎntǐ dòngwù、xīshuǐ xìng qiáng、kě yònglái qīngjié

    • Bọt biển có thể hút nước.

  2. danh từ

    bọt biển; mút xốp (làm từ polyester hoặc cellulose, v.v.)

    一种软的多孔材料,能吸水yī zhǒng ruǎn de duō kǒng cái liào, néng xī shuǐ

    • Tôi dùng miếng bọt biển để rửa bát.

  3. danh từ

    bọt biển; mút xốp

    用于洗浴或清洁的柔软、多孔的物质yòngyú xǐyù huò qīngjiè de róuruǎn、duō kǒng de wùzhì

    • Mút xốp rất mềm.

  4. danh từ

    bọt biển (động vật thân lỗ)

    生活在海里的一种简单动物,身体柔软多孔shēnghuó zài hǎi lǐ de yī zhǒng jiǎndān dòngwù, shēntǐ ruǎnruǎn duō kǒng

    • Bọt biển có thể hút nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.