海禁

海禁
hǎijìn
hải cấm

lệnh cấm ra vào bằng đường biển; hải cấm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lệnh cấm ra vào bằng đường biển; hải cấm

    • Triều Minh thực hiện chính sách hải cấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.