海王

海王
Hǎiwáng
hải vương

Hải Vương; Poseidon (thần biển trong thần thoại Hy Lạp); (lóng) kẻ tán tỉnh nhiều người cùng lúc

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Hải Vương; Poseidon (thần biển trong thần thoại Hy Lạp); (lóng) kẻ tán tỉnh nhiều người cùng lúc

    • Hải Vương là thần biển trong thần thoại Hy Lạp.

  2. danh từ

    Hải Vương (thần biển La Mã); (lóng) kẻ tán tỉnh nhiều người cùng lúc

    • Sao Hải Vương là hành tinh thứ tám trong hệ mặt trời.

  3. danh từ

    Aquaman (siêu anh hùng DC Comics)

    • DC

      Aquaman là siêu anh hùng của DC Comics.

  4. danh từ

    (lóng) kẻ đào hoa; tay sở khanh chuyên thả thính nhiều người

    • Anh ấy là một kẻ trăng hoa.

  5. danh từ

    kẻ đào hoa; người thả thính nhiều người (lóng)

    • Anh ấy là một tay chơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.