海景

海景
hǎijǐng
hải cảnh

cảnh biển; phong cảnh biển

2 nghĩa#41522
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh biển; phong cảnh biển

    • Tôi thích ngắm cảnh biển.

  2. danh từ

    cảnh biển; tầm nhìn ra biển

    • Khách sạn này có phòng nhìn ra biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.