海星

海星
hǎixīng
hải tinh

sao biển; cá sao (động vật da gai)

2 nghĩa#27380
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sao biển; cá sao (động vật da gai)

    • Sao biển sống trong biển.

  2. danh từ

    sao biển

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.