Tới nội dung chính

海拔

海拔
hǎibá
hải bạt

độ cao so với mực nước biển; độ cao

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18177
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    độ cao so với mực nước biển; độ cao

    • 。

      Độ cao so với mực nước biển của ngọn núi này rất cao.

  2. 貳名danh từ

    cao độ; độ cao so với mốc chuẩn

    • 。

      Độ cao của ngọn núi này rất lớn.

海
hǎi
hải
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu