海内

海内
hǎinèi
hải nội

cả đời; một đời; (văn) toàn thiên hạ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cả đời; một đời; (văn) toàn thiên hạ

    • Người Hoa trong và ngoài nước đều là người một nhà.

  2. danh từ

    trong nước; khắp thiên hạ (văn)

    • Người Hoa trong và ngoài nước.

  3. danh từ

    sáu phương (trên, dưới, đông, tây, nam, bắc); vũ trụ; thiên hạ

    • Bốn bể đều là anh em.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.