浴花

浴花
huā
dục hoa

bông tắm; cục xơ mướp tắm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bông tắm; cục xơ mướp tắm

    • Tôi dùng bông tắm để tắm.

  2. danh từ

    cái bông tắm; bông xơ mướp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.