浮雕

浮雕
diāo
phù điêu

phù điêu; điêu khắc nổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phù điêu; điêu khắc nổi

    • Bức phù điêu này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.