浮选

浮选
xuǎn
phù tuyển

tuyển nổi; quy trình tuyển nổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyển nổi; quy trình tuyển nổi

    • Tuyển nổi là một phương pháp tách khoáng vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.