浮萍

浮萍
píng
phù bình

bèo tấm; bèo nổi (Lemna sp.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bèo tấm; bèo nổi (Lemna sp.)

    • Trong ao có rất nhiều bèo tấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.