浮盈

浮盈
yíng
phù doanh

lợi nhuận nổi; lợi nhuận chưa thực hiện (tài chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi nhuận nổi; lợi nhuận chưa thực hiện (tài chính)

    • Lợi nhuận thả nổi là lợi nhuận chưa thực hiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.