- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
nổi; trôi nổi
nổi; trôi nổi(kế thừa)
中在水面或空中轻轻上升并停留zài shuǐmiàn huò kōngzhōng qīngqīng shàngshēng bìng tíngliú
Con thuyền nổi trên mặt nước.
trôi nổi; lơ lửng; bay bổng(kế thừa)
中在液体或空气中轻轻上升或停留不动zài yètǐ huò kōngqì zhōng qīngqīng shàngshēng huò tíngliú búdòng
Quả bóng bay lơ lửng trong không trung.
trôi nổi; lênh đênh; (bóng) sống phiêu bạt(kế thừa)
中在液体或空气中轻轻地动;不沉下去zài yètǐ huò kōngqì zhōng qīngqīng de dòng; bù chénxià qù
Con thuyền trôi nổi trên mặt nước.
trôi nổi; bồng bềnh; hời hợt(kế thừa)
中不深入;表面的;不认真的bù shēnyùn; biǎomiàn de; bù rènzhēn de
Anh ấy là một người hời hợt.
phù hoa; hào nhoáng; phô trương(kế thừa)
中引人注目、外表华丽的yǐnrén zhùmù、wàibiǎo huálì de
Anh ấy nói chuyện rất khoa trương.
xâu; chuỗi; xuyên qua; đi rong(kế thừa)
中在液体或空气中浮动zài yètǐ huò kōngqì zhōng fúdòng
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
nổi; trôi nổi
nổi; trôi nổi(kế thừa)
中在水面或空中轻轻上升并停留zài shuǐmiàn huò kōngzhōng qīngqīng shàngshēng bìng tíngliú
Con thuyền nổi trên mặt nước.
trôi nổi; lơ lửng; bay bổng(kế thừa)
中在液体或空气中轻轻上升或停留不动zài yètǐ huò kōngqì zhōng qīngqīng shàngshēng huò tíngliú búdòng
Quả bóng bay lơ lửng trong không trung.
trôi nổi; lênh đênh; (bóng) sống phiêu bạt(kế thừa)
中在液体或空气中轻轻地动;不沉下去zài yètǐ huò kōngqì zhōng qīngqīng de dòng; bù chénxià qù
Con thuyền trôi nổi trên mặt nước.
trôi nổi; bồng bềnh; hời hợt(kế thừa)
中不深入;表面的;不认真的bù shēnyùn; biǎomiàn de; bù rènzhēn de
Anh ấy là một người hời hợt.
phù hoa; hào nhoáng; phô trương(kế thừa)
中引人注目、外表华丽的yǐnrén zhùmù、wàibiǎo huálì de
Anh ấy nói chuyện rất khoa trương.
xâu; chuỗi; xuyên qua; đi rong(kế thừa)
中在液体或空气中浮动zài yètǐ huò kōngqì zhōng fúdòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.