浮气

浮气
phù khí

hơi thở yếu ớt; khí tức mong manh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hơi thở yếu ớt; khí tức mong manh

  2. danh từ

    tính phù phiếm; sự nông nổi

    • Người này hơi phù phiếm.

  3. danh từ

    tính bồng bột; sự phù phiếm

    • Anh ấy nói chuyện hơi phù phiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.