- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
hơi thở yếu ớt; khí tức mong manh
hơi thở yếu ớt; khí tức mong manh
tính phù phiếm; sự nông nổi
Người này hơi phù phiếm.
tính bồng bột; sự phù phiếm
Anh ấy nói chuyện hơi phù phiếm.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
hơi thở yếu ớt; khí tức mong manh
hơi thở yếu ớt; khí tức mong manh
tính phù phiếm; sự nông nổi
Người này hơi phù phiếm.
tính bồng bột; sự phù phiếm
Anh ấy nói chuyện hơi phù phiếm.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.