- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
cầu phao; cầu nổi
cầu phao; cầu nổi
Cây cầu phao này rất dài.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
cầu phao; cầu nổi
cầu phao; cầu nổi
Cây cầu phao này rất dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.