浮桥

浮桥
qiáo
phù kiều

cầu phao; cầu nổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu phao; cầu nổi

    • Cây cầu phao này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.